Open navigation

Quyết định 1724/QĐ-BYT Danh mục dịch vụ kỹ thuật khám, chữa bệnh được xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện (đợt 4)

 

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1724/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 09 tháng 5 năm 2016 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐƯỢC XẾP TƯƠNG ĐƯƠNG VỀ KỸ THUẬT VÀ CHI PHÍ THỰC HIỆN (ĐỢT 4)

 

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ 

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Thông tư số 50/2014/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2015 của liên Bộ Tài chính, Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc;

Xét kết quả thẩm định của Hội đồng chuyên môn (ban hành tại Quyết định số 603/QĐ-BYT ngày 25 tháng 2 năm 2016) thẩm định tương đương danh mục giá dịch vụ của Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC với Thông tư số 43/2013/TT-BYT và Thông tư số 50/2014/TT-BYT; và ý kiến góp ý của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, 

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh được xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện làm cơ sở để thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh. Danh mục đợt 4 (tại Phụ lục kèm theo) bao gồm các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh được xếp là tương đương giữa các danh mục ban hành kèm theo các Thông tư sau đây:

1. Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (gọi tắt là Thông tư 43).

2. Thông tư số 50/2014/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ Y tế quy định phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật (gọi tắt là Thông tư 50).

3. Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2015 của liên Bộ Tài chính, Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc (gọi tắt là Thông tư 37).

Điều 2. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh có trách nhiệm hướng dẫn các cơ sở khám chữa bệnh triển khai, thực hiện và xây dựng hệ thống quản lý danh mục và bảng giá các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám, chữa bệnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, ban hành. Thay thế Quyết định số 1432/QĐ-BYT ký ngày 15/4/2016.

Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục Quản lý Y dược cổ truyền; Vụ trưởng các Vụ: Vụ Sức khỏe Bà mẹ và trẻ em, Vụ Kế hoạch-Tài chính, Vụ Bảo hiểm Y tế; Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng y tế Bộ, ngành, Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/cáo);
- Các Thứ trưởng BYT;
- BHXH Việt Nam;
- Ban Bảo vệ CSSK CBTW;
- Các Vụ, Cục, VP Bộ, Thanh tra BYT;
- Các BV trực thuộc BYT;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Sở Y tế, BHXH tỉnh/TP trực thuộc TW;
- Cổng TTĐT Bộ Y tế;
- Trang TTĐT Cục QLKCB;
- Lưu: VT, KCB.
 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Viết Tiến

 


DANH MỤC THỐNG NHẤT TÊN CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TƯƠNG ĐƯƠNG 

GIỮA THÔNG TƯ SỐ 43 VÀ 50 VỚI THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 37

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1724/QĐ-BYT ngày 09 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế )







 

STT

Mã tương đương

Mã TT50

Tên dịch vụ kỹ thuật
theo Thông tư 43 và 50

Loại
PT-TT


TT37

Tên dịch vụ kỹ thuật
theo Thông tư liên tịch 37

03- Nhi khoa

 

 

 

 

 

 

1

03.0001.0391

3.1

Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ)

T1

37.8D05.0391

Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung

2

03.0003.0292

3.3

Tuần hoàn ngoài cơ thể

TD

37.8D01.0292

Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ

3

03.0006.1774

3.6

Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt)

TD

37.3F00.1774

Đặt và thăm dò huyết động

4

03.0007.0391

3.7

Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ)

TD

37.8D05.0391

Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung

5

03.0008.0193

3.8

Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở

TD

37.8B00.0193

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

6

03.0011.0196

3.11

Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)

T1

37.8B00.0196

Thận nhân tạo chu kỳ

7

03.0015.0008

3.15

Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu

T1

37.2A01.0008

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

8

03.0017.1774

3.17

Đặt catheter động mạch phổi

T1

37.3F00.1774

Đặt và thăm dò huyết động

9

03.0018.0081

3.18

Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu

T1

37.8B00.0081

Chọc dò màng tim

10

03.0019.1798

3.19

Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ

T3

37.3F00.1798

Holter điện tâm đồ/ huyết áp

11

03.0022.0192

3.22

Kích thích tim với tần số cao

T1

37.8B00.0192

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

12

03.0023.0192

3.23

Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

T1

37.8B00.0192

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

13

03.0024.0192

3.24

Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh

T1

37.8B00.0192

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

14

03.0025.0192

3.25

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài

T1

37.8B00.0192

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

15

03.0029.0192

3.29

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

T2

37.8B00.0192

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

16

03.0033.0097

3.33

Đặt catheter động mạch

T1

37.8B00.0097

Đặt catheter động mạch quay

17

03.0035.0099

3.35

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm

T1

37.8B00.0099

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

18

03.0035.0100

3.35

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm

T1

37.8B00.0100

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

19

03.0038.0081

3.38

Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

T1

37.8B00.0081

Chọc dò màng tim

20

03.0039.0081

3.39

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

T1

37.8B00.0081

Chọc dò màng tim

21

03.0040.0081

3.40

Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim

T1

37.8B00.0081

Chọc dò màng tim

22

03.0041.0004

3.41

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

T1

37.2A01.0004

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

23

03.0043.0004

3.43

Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu

T1

37.2A01.0004

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

24

03.0044.0300

3.44

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

T3

37.8D01.0300

Thủ thuật loại III (HSCC - CĐ)

25

03.0053.0127

3.53

Nội soi khí phế quảnbằng ống soi mềm

T1

37.8B00.0127

Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết

26

03.0053.0128

3.53

Nội soi khí phế quảnbằng ống soi mềm

T1

37.8B00.0128

Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết

27

03.0053.0130

3.53

Nội soi khí phế quảnbằng ống soi mềm

T1

37.8B00.0130

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

28

03.0053.0131

3.53

Nội soi khí phế quảnbằng ống soi mềm

T1

37.8B00.0131

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

29

03.0054.0297

3.54

Thở máy với tần số cao (HFO)

TD

37.8D01.0297

Thủ thuật đặc biệt (HSCC - CĐ)

30

03.0056.0128

3.56

Nội soi khí phế quản hút đờm

T2

37.8B00.0128

Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết

31

03.0056.0130

3.56

Nội soi khí phế quản hút đờm

T2

37.8B00.0130

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

32

03.0057.0128

3.57

Nội soi khí phế quản cấp cứu

T1

37.8B00.0128

Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết

33

03.0058.0209

3.58

Thở máy bằng xâm nhập

T1

37.8B00.0209

Thở máy (01 ngày điều trị)

34

03.0059.1116

3.59

Điều trị bằng oxy cao áp

TD

37.8D10.1116

Điều trị bằng ôxy cao áp

35

03.0061.0297

3.61

Chọc hút dịch, khí trung thất

TD

37.8D01.0297

Thủ thuật đặc biệt (HSCC - CĐ)

36

03.0065.1888

3.65

Bơm rửa phế quản có bàn chải

T1

37.8B00.1888

Đặt nội khí quản

37

03.0066.1888

3.66

Bơm rửa phế quản không bàn chải

T1

37.8B00.1888

Đặt nội khí quản

38

03.0067.0186

3.67

Nội soi màng phổi để chẩn đoán

T1

37.8B00.0186

Soi màng phổi

39

03.0069.0001

3.69

Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu

T3

37.2A01.0001

Siêu âm

40

03.0070.0001

3.70

Siêu âm màng phổi

T1

37.2A01.0001

Siêu âm

41

03.0073.0129

3.73

Nội soi khí phế quản lấy dị vật

T1

37.8B00.0129

Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản

42

03.0073.0132

3.73

Nội soi khí phế quản lấy dị vật

T1

37.8B00.0132

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

43

03.0074.0125

3.74

Nội soi màng phổi sinh thiết

P1

37.8B00.0125

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

44

03.0076.0114

3.76

Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.

T2

37.8B00.0114

Hút đờm

45

03.0077.1888

3.77

Đặt ống nội khí quản

T1

37.8B00.1888

Đặt nội khí quản

46

03.0078.0120

3.78

Mở khí quản

P2

37.8B00.0120

Mở khí quản

47

03.0079.0077

3.79

Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi

T1

37.8B00.0077

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

48

03.0080.0094

3.80

Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp

T2

37.8B00.0094

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

49

03.0081.0071

3.81

Bơm rửa màng phổi

T2

37.8B00.0071

Bơm rửa khoang màng phổi

50

03.0082.0209

3.82

Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP)

T1

37.8B00.0209

Thở máy (01 ngày điều trị)

51

03.0083.0209

3.83

Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản

T1

37.8B00.0209

Thở máy (01 ngày điều trị)

52

03.0084.0077

3.84

Chọc thăm dò màng phổi

T2

37.8B00.0077

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

53

03.0085.0094

3.85

Mở màng phổi tối thiểu

T2

37.8B00.0094

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

54

03.0088.1791

3.88

Thăm dò chức năng hô hấp

T2

37.3F00.1791

Đo chức năng hô hấp

55

03.0089.0898

3.89

Khí dung thuốc cấp cứu

 

37.8D08.0898

Khí dung

56

03.0090.0898

3.90

Khí dung thuốc thở máy

T2

37.8D08.0898

Khí dung

57

03.0091.0300

3.91

Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần

T3

37.8D01.0300

Thủ thuật loại III (HSCC - CĐ)

58

03.0092.0299

3.92

Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín

T2

37.8D01.0299

Thủ thuật loại II (HSCC - CĐ)

59

03.0096.0120

3.96

Mở khí quản qua da cấp cứu

T1

37.8B00.0120

Mở khí quản

60

03.0098.0079

3.98

Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp

T2

37.8B00.0079

Chọc hút khí màng phổi

61

03.0099.1888

3.99

Đặt nội khí quản 2 nòng

TD

37.8B00.1888

Đặt nội khí quản

62

03.0101.0206

3.101

Thay canuyn mở khí quản

T2

37.8B00.0206

Thay canuyn mở khí quản

63

03.0102.0200

3.102

Chăm sóc lỗ mở khí quản

 

37.8B00.0200

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài≤ 15cm

64

03.0112.0508

3.112

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

T2

37.8D05.0508

Cố định gãy xương sườn

65

03.0113.0297

3.113

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

TD

37.8D01.0297

Thủ thuật đặc biệt (HSCC - CĐ)

66

03.0114.0118

3.114

Lọc máu liên tục (CRRT)

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục(01 lần)

67

03.0115.0118

3.115

Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục(01 lần)

68

03.0116.0119

3.116

Thay huyết tương

TD

37.8B00.0119

Lọc tách huyết tương(01 lần)

69

03.0117.0101

3.117

Đặt catheter lọc máu cấp cứu

T2

37.8B00.0101

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng

70

03.0118.0117

3.118

Lọc màng bụng cấp cứu

T1

37.8B00.0117

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

71

03.0119.0116

3.119

Lọc màng bụng chu kỳ

T1

37.8B00.0116

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

72

03.0120.0119

3.120

Lọc vàtách huyết tương chọn lọc

TD

37.8B00.0119

Lọc tách huyết tương(01 lần)

73

03.0121.0110

3.121

Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân tạo) (MARS)

TD

37.8B00.0110

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng

74

03.0124.0148

3.124

Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi

T1

37.8B00.0148

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

75

03.0125.0086

3.125

Chọc hút nước tiểu trên xương mu

T2

37.8B00.0086

Chọc hút hạch hoặc u

76

03.0129.0121

3.129

Mở thông bàng quang trên xương mu

T1

37.8B00.0121

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

77

03.0130.0262

3.130

Vận động trị liệu bàng quang

T3

37.8C00.0262

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)

78

03.0131.0158

3.131

Rửa bàng quang lấy máu cục

T2

37.8B00.0158

Rửa bàng quang

79

03.0133.0210

3.133

Thông tiểu

T3

37.8B00.0210

Thông đái

80

03.0138.1777

3.138

Điện não đồ thường quy

 

37.3F00.1777

Điện não đồ

81

03.0143.0004

3.143

Siêu âm Doppler xuyên sọ

T2

37.2A01.0004

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

82

03.0144.1775

3.144

Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên

 

37.3F00.1775

Điện cơ (EMG)

83

03.0145.1775

3.145

Ghi điện cơ kim

 

37.3F00.1775

Điện cơ (EMG)

84

03.0146.0083

3.146

Chọc dò tuỷ sống trẻ sơ sinh

T1

37.8B00.0083

Chọc dò tuỷ sống

85

03.0148.0083

3.148

Chọc dịch tuỷ sống

T2

37.8B00.0083

Chọc dò tuỷ sống

86

03.0152.0849

3.152

Soi đáy mắt cấp cứu

T3

37.8D07.0849

Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng

87

03.0153.0162

3.153

Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

T1

37.8B00.0162

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá

88

03.0154.0502

3.154

Mở thông dạ dày bằng nội soi

T1

37.8D05.0502

Mở thông dạ dày qua nội soi

89

03.0155.0140

3.155

Nội soi dạ dày cầm máu

T1

37.8B00.0140

Nội soi dạ dày can thiệp

90

03.0157.0140

3.157

Cầm máu thực quản qua nội soi

T1

37.8B00.0140

Nội soi dạ dày can thiệp

91

03.0158.0137

3.158

Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm

T2

37.8B00.0137

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

92

03.0159.0140

3.159

Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu

T1

37.8B00.0140

Nội soi dạ dày can thiệp

93

03.0160.0184

3.160

Soi đại tràng cầm máu

T1

37.8B00.0184

Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu

94

03.0161.0136

3.161

Soi đại tràng sinh thiết

T1

37.8B00.0136

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

95

03.0162.0139

3.162

Nội soi trực tràng cấp cứu

T3

37.8B00.0139

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

96

03.0164.0077

3.164

Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu

T2

37.8B00.0077

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

97

03.0165.0077

3.165

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

T2

37.8B00.0077

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

98

03.0167.0103

3.167

Đặt ống thông dạ dày

T3

37.8B00.0103

Đặt sonde dạ dày

99

03.0168.0159

3.168

Rửa dạ dày cấp cứu

T2

37.8B00.0159

Rửa dạ dày

100

03.0169.0160

3.169

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

T2

37.8B00.0160

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

101

03.0178.0211

3.178

Đặt sonde hậu môn

T3

37.8B00.0211

Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn

102

03.0179.0211

3.179

Thụt tháo phân

T3

37.8B00.0211

Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn

103

03.0191.1510

3.191

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

 

37.1E03.1510

Đường máu mao mạch

104

03.0216.1532

3.216

Đo lactat trong máu

 

37.1E03.1532

Lactat

105

03.0218.1769

3.218

Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí

 

37.1E06.1769

Xét nghiệmxác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ

106

03.0233.1814

3.233

Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động

 

37.3F00.1814

Test WAIS/ WICS

107

03.0234.1814

3.234

Test hành vi cảm xúc CBCL

 

37.3F00.1814

Test WAIS/ WICS

108

03.0237.1809

3.237

Trắc nghiệm tâm lý Beck

 

37.3F00.1809

Test tâm lý BECK/ ZUNG

109

03.0238.1809

3.238

Trắc nghiệm tâm lý Zung

 

37.3F00.1809

Test tâm lý BECK/ ZUNG

110

03.0239.1808

3.239

Trắc nghiệm tâm lýRaven

 

37.3F00.1808

Test Raven/ Gille

111

03.0240.1814

3.240

Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)

 

37.3F00.1814

Test WAIS/ WICS

112

03.0271.0224

3.271

Từ châm

T2

37.8C00.0224

Châm (các phương pháp châm)

113

03.0272.0243

3.272

Laser châm

T2

37.8C00.0243

Laser châm

114

03.0273.0224

3.273

Mai hoa châm

T3

37.8C00.0224

Châm (các phương pháp châm)

115

03.0274.0238

3.274

Kéo nắn cột sống cổ

T2

37.8C00.0238

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

116

03.0275.0238

3.275

Kéo nắn cột sống thắt lưng

T2

37.8C00.0238

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

117

03.0276.0252

3.276

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

T2

37.8C00.0252

Sắc thuốc thang (1 thang)

118

03.0277.0247

3.277

Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT

T2

37.8C00.0247

Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền

119

03.0278.0248

3.278

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT

T2

37.8C00.0248

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền

120

03.0279.0246

3.279

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT

T2

37.8C00.0246

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền

121

03.0280.0286

3.280

Xông thuốc bằng máy

T3

37.8C00.0286

Xông thuốc bằng máy

122

03.0281.0249

3.281

Ngâm thuốc YHCT toàn thân

T3

37.8C00.0249

Ngâm thuốc y học cổ truyền

123

03.0282.0284

3.282

Xông hơi thuốc

T3

37.8C00.0284

Xông hơi thuốc

124

03.0283.0285

3.283

Xông khói thuốc

T3

37.8C00.0285

Xông khói thuốc

125

03.0284.0252

3.284

Sắc thuốc thang

T3

37.8C00.0252

Sắc thuốc thang (1 thang)

126

03.0285.0249

3.285

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

T3

37.8C00.0249

Ngâm thuốc y học cổ truyền

127

03.0286.0229

3.286

Đặt thuốc YHCT

T3

37.8C00.0229

Đặt thuốc y học cổ truyền

128

03.0287.0222

3.287

Bó thuốc

T3

37.8C00.0222

Bó thuốc

129

03.0288.0228

3.288

Chườm ngải

T3

37.8C00.0228

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

130

03.0289.0224

3.289

Hào châm

T3

37.8C00.0224

Châm (các phương pháp châm)

131

03.0290.0224

3.290

Nhĩ châm

T2

37.8C00.0224

Châm (các phương pháp châm)

132

03.0291.0224

3.291

Ôn châm

T2

37.8C00.0224

Châm (các phương pháp châm)

133

03.0294.0230

3.294

Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp

T1

37.8C00.0230

Điện châm

134

03.0295.0230

3.295

Điện mãng châm điều trị liệt chi trên

T1

37.8C00.0230

Điện châm

135

03.0296.0230

3.296

Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới

T1

37.8C00.0230

Điện châm

136

03.0297.0230

3.297

Điện mãng châm điều trị liệt nửa người

T1

37.8C00.0230

Điện châm

137

03.0298.0230

3.298

Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ

T1

37.8C00.0230

Điện châm

138

03.0299.0230

3.299

Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh

T1

37.8C00.0230

Điện châm

139

03.0300.0230

3.300

Điện mãng