Open navigation

Thông tư 46/2013/TT-BNNPTNT Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia đối với nghề thuộc nhóm nghề nông nghiệp-Trồng Cà Phê

TIÊU CHUẨN KỸ NĂNG NGHỀ TÊN NGHỀ: TRỒNG CÂY CÀ PHÊ MÃ SỐ NGHỀ:

(Ban hành kèm theo Thông tư số 46 / 2013 / TT - BNNPTNT ngày 05 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

GIỚI THIỆU CHUNG

  1. QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG

    1. Quá trình xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia nghề Trồng cây cà phê

      1. Căn cứ xây dựng:

        • Ban chủ nhiệm xây dựng Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia nghề Trồng cây cà phê được thành lập theo Quyết định số 3196 / QĐ - BNN - TCCB ngày 27/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT và được điều chỉnh, thay thế thành viên Ban chủ nhiệm theo Quyết định số 2150 / QĐ - BNN - TCCB ngày 6/9/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT.

        • Tiểu ban phân tích nghề Trồng cây cà phê đã ra được thành lập theo Quyết định số 3197 / QĐ - BNN - TCCB ngày 27/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT để giúp Ban chủ nhiệm tiến hành các bước xây dựng TCKNN nghề Trồng cây cà phê.

        • Quyết định số 09 / 2008 / QĐ - BLĐTBXH ngày 27/03/2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc Ban hành Quy định nguyên tắc, quy trình xây dựng và ban hành tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia để xây dựng TCKNN Trồng cây cà phê.

        • Công văn số 4295 / BNN - TCCB ngày 04/9/2012 của Bộ Nông nghiệp và PTNT v/v hướng dẫn thực hiện tiêu chuẩn kỹ năng nghề Quốc gia năm 2012.

      2. Tóm tắt quá trình xây dựng:

        • Nhận nhiệm vụ xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề. Tham dự tập huấn xây dựng TCKNN do Tổng cục Dạy nghề tổ chức.

        • Nghiên cứu tài liệu, tham vấn. kiến của các chuyên gia

        + Nghiên cứu về cơ sở lý luận về TCKNN, đánh giá cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia;

        + Nghiên cứu Quyết định 09 / 2008 / QĐ - BLĐTBXH ngày 27/3/2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội quy định nguyên tắc, quy trình xây dựng và ban hành tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia.

        + Tham vấn ý kiến của các chuyên gia tư vấn về tiêu chuẩn kỹ năng nghề.

        • Họp trao đổi đánh giá lại sơ đồ phân tích nghề

        • Điều tra khảo sát bổ sung một số doanh nghiệp để phục vụ chỉnh sửa sơ đồ phân tích nghề, biên soạn phiếu phân tích công việc

        • Xây dựng phiếu khảo sát.

        • Thành lập đoàn khảo sát đến trực tiếp tại các doanh nghiệp để khảo sát thu thập thông tin: Phỏng vấn trực tiếp, dùng phiếu khảo sát, tham quan, ...

        • Họp thống nhất kết quả điều tra khảo sát

          + Mô tả nghề Trồng cây cà phê.

          + Xây dựng Sơ đồ phân tích nghề Trồng cây cà phê: Gồm 11 nhiệm vụ và 108 công việc.

            1. Biên soạn bộ Phiếu phân tích công việc

        • Biên soạn dự thảo Phiếu phân tích công việc cho 108 công việc.

        • Lấy ý kiến góp ý của các chuyên gia và lao động nghề trồng cây cà phê trực tiếp sản xuất.

            1. Xây dựng bảng sắp xếp Danh mục công việc theo các bậc trình độ kỹ năng

        • Xây dựng bảng sắp xếp Danh mục các công việc theo 5 bậc trình độ kỹ năng;

        • Lấy ý kiến đóng góp của các chuyên gia quản lý và lao động trực tiếp sản xuất; góp ý tại Hội thảo hoàn thiện bộ phiếu phân tích công việc.

            1. Biên soạn Tiêu chuẩn kỹ năng nghề

        • Biên soạn phiếu Tiêu chuẩn thực hiện cho từng công việc;

        • Lấy ý kiến góp ý của các chuyên gia và lao động trực tiếp sản xuất;

        • Hội thảo góp ý thông qua Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Trồng cây cà phê.

            1. Thẩm định phân tích nghề, phân tích công việc và tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia: Trồng cây

              cà phê. Chỉnh sửa, hoàn thiện phiếu phân tích công việc và tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia theo góp ý của Hội đồng thẩm định.

            2. Hoàn thiện hồ sơ trình Bộ trưởng xem xét ban hành.

      3. Tiêu chuẩn kỹ thuật tham chiếu

        1. Các bộ tiêu chuẩn TCVN về cà phê làm cơ sở chính:

          • TCVN: 4193-2005 Kiểm tra chất lượng cà phê nhân xuất khẩu.

          • TCVN: 6602: 00 Cà phê nhân đóng bao. Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển.

        2. Quy trình tái canh cà phê vối, Cục Trồng trọt ban hành năm 2010.

        3. Quy chuẩn Việt Nam 01- 06: 2009 / BNNPTNT .

2. Định hướng sử dụng tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia nghề trồng cây cà phê TCKNN được xây dựng và ban hành làm công cụ giúp cho:

  • Người lao động định hướng phấn đấu nâng cao trình độ kiến thức và kỹ năng của bản thân thông qua việc học tập hoặc tích lũy kinh nghiệm trong quá trình làm việc để có cơ hội thăng tiến trong nghề nghiệp;

  • Người sử dụng lao động có cơ sở để tuyển chọn lao động, bố trí công việc và trả lương hợp lý cho người lao động;

  • Các cơ sở đào tạo có căn cứ để xây dựng chương trình đào tạo tiếp cận kỹ năng nghề quốc gia;

  • Cơ quan có thẩm quyền có căn cứ để tổ chức thực hiện việc đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia cho người lao động.

  • Ban chủ nhiệm xây dựng TCKNN quốc gia nghề Trồng cây cà phê, xin chân thành cám ơn sự quan tâm chỉ đạo của Bộ Nông nghiệp & PTNT, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Tổng cục Dạy nghề; sự phối hợp của các Bộ, ngành; sự hỗ trợ về phương pháp và kỹ thuật của: Chuyên gia phát triển tiêu chuẩn kỹ năng, chuyên gia các Viện nghiên cứu, cán bộ quản lý, kỹ sư và người lao động trực tiếp sản xuất trong lĩnh vực trồng cây cà phê trong quá trình xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề.. Vì thời gian có hạn cho nên không thể trách khỏi thiếu sót, rất mong được sự góp ý của bạn đọc để chúng tôi tiếp tục sửa đổi, bổ sung giúp cho tiêu chuẩn kỹ năng nghề được hoàn thiện hơn.

    Xin chân thành cảm ơn!

    image src="46_2013_TT_BNNPTNT_P5_Vv_Tieu_chuan_ky_nang_nghe_quoc_gia_doi_voi_nghe_thuoc_nhom_nghe_nong_nghiep_Trong_Ca_Phe / Image_001 .png" height="22" width="1">

    1. DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY DỰNG


      TT

      Họ và tên

      Nơi làm việc

      A

      Ban Chủ nhiệm xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề Quốc gia

      1

      Trần Đăng Bổng

      Hiệu trưởng, Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Nam Bộ, Chủ nhiệm

      2

      Lê Văn Định

      Phó Hiệu trưởng, Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Nam Bộ, Phó chủ nhiệm

      3

      Lê Thế Chi

      Phó Tổng Giám đốc, Tổng Công ty Cà phê Việt Nam, Phó chủ nhiệm

      4

      Hoàng Ngọc Thịnh

      Chuyên viên chính, Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Nông nghiệp&PTNT, Thư ký

      5

      Nguyễn Văn Hòa

      Phó cục trưởng, Cục Trồng trọt, Bộ Nông nghiệp&PTNT, Ủy viên

      6

      Nguyễn Văn Thường

      Trưởng phòng, Tổng Công ty Cà phê Việt Nam, Ủy viên


      7


      Lê Ngọc Báu

      Viện trưởng, Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây Nguyên

      - Ủy viên BCH Hiệp hội Cà phê –Ca cao Việt Nam, Ủy viên

      8

      Đào Hữu Hiền

      Kỹ thuật viên, Công ty TNHH Tư vấn đầu tư phát triển EA KMAT, Ủy viên

      9

      Phan Hải Triều

      Giám đốc Trung tâm chuyển giao kỹ thuật cây công nghiệp, cây ăn quả - Bảo Lộc, Lâm Đồng, Ủy viên

      B

      Ban phân tích nghề

      1

      Trần Đăng Bổng

      Hiệu trưởng, Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Nam Bộ, Trưởng Tiểu ban

      2

      Hoàng Ngọc Thịnh

      Chuyên viên chính, Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Nông nghiệp và PTNT, Phó trưởng Tiểu ban

      3

      Lê Văn Định

      Hiệu phó, Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Nam Bộ, Thư ký

      4

      Nguyễn Xuân Thanh

      Trưởng phòng Đào tạo, Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Nam Bộ, Ủy viên

      5

      Phan Thanh Minh

      Trưởng khoa, Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Nam Bộ, Ủy viên

      6

      Ngô Thị Hồng Ngát

      Phó Trưởng khoa, Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Nam Bộ, Ủy viên

      7

      Nguyễn Thái Hiền

      Giáo viên, Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Nam Bộ, Ủy viên

      8

      Nguyễn Thị Quỳnh Liên

      Giáo viên, Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Nam Bộ, Ủy viên

      9

      Nguyễn Thanh Nhàn

      Phó Giám đốc Trung tâm, Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Nam Bộ, Ủy viên

      10

      Nguyễn Thị Thanh Nhàn

      Phó Giám đốc Trung tâm, Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Nam Bộ, Ủy viên

      11

      Nguyễn Thị Sâm

      Giáo viên Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Nam Bộ, Ủy viên

      12

      Lê Anh Tuấn

      Công ty Cổ phần giám định cà phê và hàng hóa xuất


      nhập khẩu, Ủy viên

      13

      Đặng Xuân Tuyến

      Công ty TNHH MTV 734, Đắk Hà, Kon Tum, Ủy viên

      14

      Hà Thị Mão

      Công ty Cổ phần giám định cà phê và hàng hóa xuất nhập khẩu, Ủy viên

      15

      Phạm Hồng Quảng

      Phó Cục trưởng Cục Trồng trọt Bộ NN&PTNT, Ủy viên

      16

      Đào Hữu Hiền

      Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây Nguyên, Ủy viên

    2. DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA THẨM ĐỊNH


    TT

    Họ và tên

    Nơi làm việc

    1

    Phạm Hùng

    Phó Vụ trưởng, Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Nông nghiệp và PTNT, Chủ tịch

    2

    Phạm Hồng Quảng

    Phó Cục trưởng Cục Trồng trọt, Bộ Nông nghiệp và PTNT, Phó chủ tịch

    3

    Nguyễn Văn Lân

    Trưởng phòng, Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Nông nghiệp&PTNT, Thư ký

    4

    Đồng Văn Quảng

    Trưởng Ban Nông nghiệp, Tổng Công ty Cà phê Việt Nam, Ủy viên

    5

    Nguyễn Đại Ngọc

    Giám đốc Công ty TNHH MTV Cà phê Ia Grai, Gia Lai, Ủy viên

    6

    Nguyễn Thị Thủy

    Giám đốc Công ty TNHH MTV Cà phê 721, Ea Kar, Đăk Lắk, Ủy viên

    7

    Cao Trọng Tuân

    Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Cà phê 734, huyện Đắk Hà, Kon Tum, Ủy viên

    8

    Nguyễn Quốc Khánh

    Giáo viên, Trường Trung học Lâm Nghiệp Tây Nguyên, Ủy viên

    9

    Trần Thanh Nhạn

    Chuyên viên Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Nông nghiệp&PTNT, Ủy viên

    MỤC LỤC


    Mã/mục

    Tên nhiệm vụ và công việc

    Trang

    Giới thiệu chung

    I

    Quá trình xây dựng

    II

    Danh sách các thành viên tham gia xây dựng

    III

    Danh sách thành viên tham gia thẩm định

    Mục lục

    Mô tả nghề

    Danh mục các công việc

    A

    Xây dựng vườn nhân chồi ghép cây cà phê

    A1

    Chọn khu đất làm vườn nhân

    A2

    Làm đất vườn nhân

    A3

    Xác định giống cà phê trồng ở vườn nhân

    A4

    Trồng cây vườn nhân

    A5

    Tưới nước vườn nhân

    A6

    Bón phân vườn nhân

    A7

    Làm cỏ vườn nhân

    A8

    Kích thích tạo chồi

    A9

    Cắt chồi ghép

    A10

    Bảo quản chồi ghép

    B

    Sản xuất cây giống cà phê thực sinh và cây giống ghép

    B1

    Thiết kế vườn ươm

    B2

    Làm đất vườn ươm

    B3

    Chọn quả lấy hạt

    B4

    Ươm hạt giống không bóc vỏ thóc

    B5

    Ươm hạt giống bóc vỏ thóc

    B6

    Làm giàn che

    B7

    Lấy đất đóng bầu

    B8

    Đóng bầu

    B9

    Gieo hạt vào bầu

    B10

    Gieo hạt trên luống

    B11

    Cấy cây vào bầu

    B12

    Tưới nước vườn ươm

    B13

    Làm cỏ vườn ươm

    B14

    Bón phân

    B15

    Ghép nêm cà phê

    B16

    Chăm sóc cây cà phê sau ghép

    B17

    Phân loại cây giống

    C

    Chuẩn bị đất trồng cây cà phê

    C1

    Khảo sát trạng thái bề mặt

    C2

    Xác định loại đất trồng

    C3

    Cắt cây bụi

    C4

    Thanh lý vườn cà phê để trồng tái canh

    C5

    Phân lô


    C6

    Chẻ cọc

    C7

    Giám sát làm đất bằng máy

    C8

    Phóng hàng

    C9

    Đào hố

    C10

    Phòng trừ sâu bệnh trong hố trồng

    C11

    Bón lót phân

    C12

    Lấp hố

    D

    Trồng cây cà phê

    D1

    Trồng cây chắn gió, che bóng

    D2

    Chọn cây giống để trồng

    D3

    Vận chuyển cây giống

    D4

    Trồng cây vào hố

    D5

    Kiểm tra cây chết

    D6

    Trồng dặm

    Đ

    Chăm sóc và phòng chống cháy

    Đ1

    Tưới nước

    Đ2

    Làm cỏ

    Đ3

    Bón thúc phân

    Đ4

    Làm bồn

    Đ5

    Tủ bồn

    Đ6

    Tạo hình, sửa cành cây cà phê

    Đ7

    Phun thuốc diệt cỏ

    Đ8

    Gom, dọn cành nhánh

    Đ9

    Làm đường ngăn lửa

    Đ10

    Trực gác

    E

    Phòng trừ sâu bệnh

    E1

    Phòng trừ bệnh nấm hồng

    E2

    Phòng trừ bệnh gỉ sắt

    E3

    Phòng trừ bệnh lở cổ rễ

    E4

    Phòng trừ bệnh đốm mắt cua

    E5

    Phòng trừ tuyến trùng hại rễ

    E6

    Phòng trừ bệnh khô cành, khô quả

    E7

    Phòng trừ bệnh thối nứt thân

    E8

    Phòng trừ rệp vảy xanh

    E9

    Phòng trừ rệp vảy nâu

    E10

    Phòng trừ mọt đục quả

    E11

    Phòng trừ mọt đục cành

    E12

    Phòng trừ sâu hồng

    E13

    Phòng trừ ve sầu

    G

    Thu hoạch, sơ chế, bảo quản cà phê

    G1

    Xác định thời điểm thu hái

    G2

    Thu hái quả

    G3

    Loại bỏ tạp chất

    G4

    Đóng bao


    G5

    Vận chuyển quả

    G6

    Phơi quả

    G7

    Xát quả khô lấy hạt

    G8

    Xát quả tươi lấy hạt

    G9

    Phơi hạt

    G10

    Sấy hạt

    G11

    Phân loại hạt

    G12

    Bảo quản hạt

    H

    Tiêu thụ cà phê nhân

    H1

    Tính giá thành sản phẩm

    H2

    Khảo sát thị trường

    H3

    Thiết lập mối quan hệ với khách hàng

    H4

    Chọn nguồn tiêu thụ sản phẩm

    H5

    Bán sản phẩm

    I

    Tổ chức và quản lý sản xuất

    I1

    Lập kế hoạch sản xuất

    I2

    Hạch toán kinh tế

    I3

    Quản lý nhân công

    I4

    Quản lý sản phẩm

    I5

    Quản lý quá trình sản xuất

    I6

    Quản lý cơ sở vật chất

    I7

    Hướng dẫn người mới vào nghề

    I8

    Tham gia xây dựng các chỉ tiêu kỹ thuật

    I9

    Tham gia xây dựng tiêu chuẩn cơ sở của doanh nghiệp

    I10

    Tham gia xây dựng định mức

    I11

    Tham gia đánh giá môi trường làm việc

    I12

    Đánh giá tay nghề của người lao động

    I13

    Đánh giá kết quả sản xuất

    K

    Thực hiện an toàn và vệ sinh lao động

    K1

    Mang mặc trang bị bảo hộ lao động cá nhân

    K2

    Sơ cứu người bị tai nạn lao động

    K3

    Sơ cứu người bị côn trùng, động vật cắn

    K4

    Xây dựng phiếu an toàn hóa chất

    L

    Phát triển nghề nghiệp

    L1

    Chia sẽ kinh nghiệm với đồng nghiệp

    L2

    Thiết lập mối quan hệ với các bộ phận liên quan

    L3

    Tham quan mô hình

    L4

    Tham gia lớp tập huấn

    L5

    Tổ chức luyện tay nghề

    L6

    Tổ chức thi tay nghề

    MÔ TẢ NGHỀ

    TÊN NGHỀ: TRỒNG CÂY CÀ PHÊ MÃ SỐ NGHỀ:

    Cây cà phê được trồng phổ biến ở các tỉnh vùng Tây Nguyên, Đông Nam Bộ. Cây cà phê có giá trị kinh tế rất lớn. Hạt của cây cà phê là nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến thực phẩm phục vụ tiêu dùng nội địa và xuất khẩu. Diện tích trồng cà phê phủ xanh hàng trăm ngàn ha đất trống, đồi núi trọc và giải quyết việc làm tại chỗ cho người dân địa phương. Hiện nay xã hội đang có nhu cầu lớn về lao động trồng cây cà phê. Những người làm nghề trồng cây cà phê có thể làm việc tại các doanh nghiệp, trang trại, hộ gia đình và dự án có liên quan đến lĩnh vực trồng cây cà phê. Căn cứ vào yêu cầu công việc người làm nghề có thể làm ở các vị trí: kỹ thuật viên, cán bộ kỹ thuật, quản lý sản xuất tại các vườn ươm cây giống cà phê, các tổ, đội sản xuất, nông trường, phòng kỹ thuật,… của các công ty cà phê.

    Căn cứ quy mô sản xuất, người làm nghề có thể thực hiện một trong các nhiệm vụ chính của nghề bao gồm: xây dựng vườn nhân chồi ghép cây cà phê; sản xuất cây giống; chuẩn bị đất trồng; trồng cây; chăm sóc và phòng chống cháy; phòng trừ sâu, bệnh hại; thu hoạch, bảo quản; tiêu thụ sản phẩm; tổ chức và quản lý sản xuất. Người lao động chủ yếu làm việc thủ công ở ngoài trời, điều kiện làm việc vất vả, phụ thuộc vào thời tiết, khí hậu, mùa vụ và độc hại do thuốc bảo vệ thực vật hoặc nguy hiểm do côn trùng gây ra.

    Để thực hiện tốt nhiệm vụ, những người làm nghề trồng cây cà phê phải sử dụng được các công cụ, thiết bị, dụng cụ phục vụ cho nghề như: hệ thống tưới tiêu trong vườn ươm, máy phun thuốc, thiết bị chăm sóc, phòng chống cháy, máy thu hái, máy sơ chế cà phê, … và sử dụng có hiệu quả các loại vật tư, hóa chất liên quan đến quá trình sản xuất như: thuốc bảo vệ thực vật, chất điều hòa sinh trưởng, phân bón, … đảm bảo an toàn về môi trường và vệ sinh lao động.

    DANH MỤC CÔNG VIỆC

    TÊN NGHỀ: TRỒNG CÂY CÀ PHÊ MÃ SỐ NGHỀ:


    TT

    Mã số công việc


    Công việc

    Trình độ kỹ năng nghề

    Bậc 1

    Bậc 2

    Bậc 3

    Bậc 4

    Bậc 5

    A

    Xây dựng vườn nhân chồi ghép cây cà phê

    1

    A1

    Chọn khu đất làm vườn nhân

    x

    2

    A2

    Làm đất vườn nhân

    x

    3

    A3

    Xác định giống cà phê trồng ở vườn nhân

    x

    4

    A4

    Trồng cây vườn nhân

    x

    5

    A5

    Tưới nước vườn nhân

    x

    6

    A6

    Bón phân vườn nhân

    x

    7

    A7

    Làm cỏ vườn nhân

    x

    8

    A8

    Kích thích tạo chồi

    x

    9

    A9

    Cắt chồi ghép

    x

    10

    A10

    Bảo quản chồi ghép

    x

    B

    Sản xuất cây giống cà phê thực sinh và cây giống ghép

    11

    B1

    Thiết kế vườn ươm

    x

    12

    B2

    Làm đất vườn ươm

    x

    13

    B3

    Chọn quả lấy hạt

    x

    14

    B4

    Ươm hạt giống không bóc vỏ thóc

    x

    15

    B5

    Ươm hạt giống bóc vỏ thóc

    x

    16

    B6

    Làm giàn che

    x

    17

    B7

    Lấy đất đóng bầu

    x

    18

    B8

    Đóng bầu

    x

    19

    B9

    Gieo hạt vào bầu

    x

    20

    B10

    Gieo hạt trên luống

    x

    21

    B11

    Cấy cây vào bầu

    x

    22

    B12

    Tưới nước vườn ươm

    x

    23

    B 13

    Làm cỏ vườn ươm

    x

    24

    B14

    Bón phân

    x

    25

    B15

    Ghép nêm cà phê

    x

    26

    B16

    Chăm sóc cây cà phê sau ghép

    x

    27

    B17

    Phân loại cây

    x

    C

    Chuẩn bị đất trồng cây cà phê

    28

    C1

    Khảo sát trạng thái bề mặt

    x

    29

    C2

    Xác định loại đất trồng

    x

    30

    C3

    Cắt cây bụi

    x

    31

    C4

    Thanh lý vườn cà phê để trồng tái canh

    x



    TT

    Mã số công việc


    Công việc

    Trình độ kỹ năng nghề

    Bậc 1

    Bậc 2

    Bậc 3

    Bậc 4

    Bậc 5

    32

    C5

    Phân lô

    x

    33

    C6

    Chẻ cọc

    x

    34

    C7

    Giám sát làm đất bằng máy

    x

    35

    C8

    Phóng hàng

    x

    36

    C9

    Đào hố

    x

    37

    C10

    Phòng trừ sâu bệnh trong hố trồng

    x

    38

    C11

    Bón lót phân

    x

    39

    C12

    Lấp hố

    x

    D

    Trồng cây cà phê

    40

    D1

    Trồng hàng cây chắn gió, che bóng

    x

    41

    D2

    Chọn cây giống để trồng

    x

    42

    D3

    Vận chuyển cây giống

    x

    43

    D4

    Trồng cây vào hố

    x

    44

    D5

    Kiểm tra cây chết

    x

    45

    D6

    Trồng dặm

    x

    Đ

    Chăm sóc và phòng chống cháy

    46

    Đ1

    Tưới nước

    x

    47

    Đ2

    Làm cỏ

    x

    48

    Đ3

    Bón thúc phân

    x

    49

    Đ4

    Làm bồn

    x

    50

    Đ5

    Tủ bồn

    x

    51

    Đ6

    Tạo hình, sữa cành cây cà phê

    x

    52

    Đ7

    Phun thuốc diệt cỏ

    x

    53

    Đ8

    Gom, dọn cành nhánh

    x

    54

    Đ9

    Làm đường ngăn lửa

    x

    55

    Đ10

    Trực gác

    x

    E

    Phòng trừ sâu, bệnh hại cây cà phê

    56

    E1

    Phòng trừ bệnh nấm hồng

    x

    57

    E2

    Phòng trừ bệnh gỉ sắt

    x

    58

    E3

    Phòng trừ bệnh lở cổ rễ

    x

    59

    E4

    Phòng trừ bệnh đốm mắt cua

    x

    60

    E5

    Phòng trừ tuyến trùng hại rễ

    x

    61

    E6

    Phòng trừ bệnh khô cành, khô quả

    x

    62

    E7

    Phòng trừ bệnh thối nứt thân

    x

    63

    E8

    Phòng trừ rệp vảy xanh

    x

    64

    E9

    Phòng trừ rệp vảy nâu

    x

    65

    E10

    Phòng trừ mọt đục quả

    x

    66

    E11

    Phòng trừ mọt đục cành

    x

    67

    E12

    Phòng trừ sâu hồng

    x



    TT

    Mã số công việc


    Công việc

    Trình độ kỹ năng nghề

    Bậc 1

    Bậc 2

    Bậc 3

    Bậc 4

    Bậc 5

    68

    E13

    Phòng trừ ve sầu

    x

    G

    Thu hoạch, sơ chế, bảo quản cà phê

    69

    G1

    Xác định thời điểm thu hái

    x

    70

    G2

    Thu hái quả

    x

    71

    G3

    Loại bỏ tạp chất

    x

    72

    G4

    Đóng bao

    x

    73

    G5

    Vận chuyển quả

    x

    74

    G6

    Phơi quả

    x

    75

    G7

    Xát quả khô lấy hạt

    x

    76

    G8

    Xát quả tươi lấy hạt

    x

    77

    G9

    Phơi hạt

    x

    78

    G10

    Sấy hạt

    x

    79

    G11

    Phân loại hạt

    x

    80

    G12

    Bảo quản hạt

    x

    H

    Tiêu thụ cà phê nhân

    81

    H1

    Tính giá thành sản phẩm

    x

    82

    H2

    Khảo sát thị trường

    x

    83

    H3

    Thiết lập mối quan hệ với khách hàng

    x

    84

    H4

    Chọn nguồn tiêu thụ sản phẩm

    x

    85

    H5

    Bán sản phẩm

    x

    I

    Tổ chức và quản lý sản xuất

    86

    I1

    Lập kế hoạch sản xuất

    x

    87

    I2

    Hạch toán kinh tế

    x

    88

    I3

    Quản lý nhân công

    x

    89

    I4

    Quản lý sản phẩm

    x

    90

    I5

    Quản lý quá trình sản xuất

    x

    91

    I6

    Quản lý cơ sở vật chất

    x

    92

    I7

    Hướng dẫn người mới vào nghề

    x

    93

    I8

    Tham gia xây dựng các chỉ tiêu kỹ thuật

    x

    94

    I9

    Tham gia xây dựng tiêu chuẩn cơ sở của doanh nghiệp

    x

    95

    I10

    Tham gia xây dựng định mức

    x

    96

    I11

    Tham gia đánh giá môi trường làm việc

    x

    97

    I12

    Đánh giá tay nghề của người lao động

    x

    98

    I13

    Đánh giá kết quả sản xuất

    x

    K

    Thực hiện an toàn và vệ sinh lao động

    99

    K1

    Mang mặc trang bị bảo hộ lao động cá nhân

    x

    100

    K2

    Sơ cứu người bị tai nạn lao động

    x



    TT

    Mã số công việc


    Công việc

    Trình độ kỹ năng nghề

    Bậc 1

    Bậc 2

    Bậc 3

    Bậc 4

    Bậc 5

    101

    K3

    Sơ cứu người bị côn trùng, động vật cắn

    x

    102

    K4

    Xây dựng phiếu an toàn hóa chất

    x

    L

    Phát triển nghề nghiệp

    103

    L1

    Chia sẽ kinh nghiệm với đồng nghiệp

    x

    104

    L2

    Thiết lập mối quan hệ với các bộ phận liên quan

    x

    105

    L3

    Tham quan mô hình

    x

    106

    L4

    Tham gia lớp tập huấn

    x

    107

    L5

    Tổ chức luyện tay nghề

    x

    108

    L6

    Tổ chức thi tay nghề

    x

    (Tổng cộng 11 nhiệm vụ, 108 công việc)

    Tên Công việc: Chọn khu đất làm vườn nhân Mã số Công việc: A1

    1. MÔ TẢ CÔNG VIỆC

      Chọn khu đất làm vườn nhân là tìm địa điểm thích hợp để làm vườn nhân; các bước thực hiện công việc gồm: xác định vị trí, diện tích, điều kiện đất đai và điều kiện khí hậu của khu vực cần lập vườn nhân.

    2. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

      • Vị trí vườn nhân bố trí gần với vườn ươm, gần đường giao thông, tiện lợi cho việc quản lý, chăm sóc, thuận lợi cho việc thu hoạch, bảo quản và vận chuyển chồi; tương đối kín gió.

      • Diện tích vườn nhân được xác định tùy theo quỹ đất hộ gia đình, doanh nghiệp có và kế hoạch cung ứng chồi ghép.

      • Đất làm vườn nhân là đất bazan hoặc đất có tầng sâu từ 70 cm trở lên, có độ thoát nước tốt (không bị úng, lầy); đất không bị nhiễm tuyến trùng.

      • Điều kiện thời tiết nơi làm vườn đáp ứng nhiệt độ 5 – 320C, lượng mưa 1300 – 2500 mm,

        ẩm độ phải trên 70% và hạn chế tối đa gió ảnh hưởng đến vườn nhân.

    3. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

      1. Kỹ năng

        • Sử dụng thước dây, địa bàn cầm tay.

        • Sử dụng địa bàn 3 chân, sử dụng GPS.

        • Điều tra, khảo sát, kiểm chứng.

        • Phân tích phẩu diện đất.

        • Đọc được các chỉ tiêu về thời tiết.

      2. Kiến thức

      • Nêu được công dụng của các loại dụng cụ đo, kiểm tra đất làm vườn nhân.

      • Mô tả được tính chất cơ giới của đất.

      • Liệt kê được điều kiện khí hậu cho từng vùng.

      • Trình bày được các phương pháp đo, tính diện tích, phân tích đất.

      • Kỹ thuật xây dựng vườn nhân.

      • Khả năng cung cấp chồi ghép của vườn nhân.

    4. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

    • Thước dây, thước mét, địa bàn cầm tay, địa bàn 3 chân, máy GPS, khoan đất.

    • Phòng lab phân tích đất.

    • Bảng số liệu thời tiết, bảo hộ lao động.

    • Sổ sách ghi chép, giấy, bút.


      Tiêu chí đánh giá

      Cách thức đánh giá

      - Chọn được vị trí làm vườn nhân gần với vườn ươm, gần đường giao thông, tiện lợi cho việc quản lý, chăm sóc, thuận lợi cho việc thu hoạch, bảo quản và vận chuyển chồi; tương đối kín gió


      - Kiểm tra kết quả thực hiện

      - Diện tích vườn nhân được xác định tùy theo

      quỹ đất hộ gia đình, doanh nghiệp có và kế hoạch cung ứng chồi ghép.

      + Đo đạc

      - Chọn đúng loại đất bazan hoặc đất có tầng sâu từ 70 cm trở lên, có độ thoát nước tốt (không bị úng, lầy); đất không bị nhiễm tuyến trùng.

      - Điều kiện thời tiết nơi làm vườn đáp ứng nhiệt độ 5 – 320C, lượng mưa 1300 – 2500 mm, ẩm độ phải trên 70% và hạn chế tối đa gió ảnh hưởng đến vườn cà phê.

      - Thao tác thực hiện các bước công việc chuẩn xác.